- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
vi-rút Norovirus; vi-rút gây viêm dạ dày ruột cấp tính
Norovirus là một loại virus phổ biến.
vi-rút Norovirus; vi-rút gây viêm dạ dày ruột cấp tính
Norovirus là một loại virus phổ biến.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
vi-rút Norovirus; vi-rút gây viêm dạ dày ruột cấp tính
vi-rút Norovirus; vi-rút gây viêm dạ dày ruột cấp tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.