- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc sách; học hành
中看书,学习书上的知识kàn shū, xuéxí shū shang de zhīshi
Tôi thích đọc sách.
Mỗi tối trước khi ngủ, cô ấy đều dành một tiếng để đọc sách.
đọc sách; học hành; đi học
中看书;学习;上学kàn shū;xuéxí;shàng xué
đọc sách; học hành
中看书,学习书上的知识kàn shū, xuéxí shū shang de zhīshi
Tôi thích đọc sách.
Mỗi tối trước khi ngủ, cô ấy đều dành một tiếng để đọc sách.
đọc sách; học hành; đi học
中看书;学习;上学kàn shū;xuéxí;shàng xué
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
đọc sách; học hành
đọc sách; học hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích đi học.
Cô ấy may mắn được đi học từ nhỏ.
học; luyện tập
中学习知识或者练习;用眼睛看文字、图画等xuéxí zhīshi huòzhě liànxí;yòng yǎnjing kàn wénzì、túhuà děng
Tối nào cô ấy cũng chăm chỉ học bài.
Anh ấy thích đi học.
Cô ấy may mắn được đi học từ nhỏ.
học; luyện tập
中学习知识或者练习;用眼睛看文字、图画等xuéxí zhīshi huòzhě liànxí;yòng yǎnjing kàn wénzì、túhuà děng
Tối nào cô ấy cũng chăm chỉ học bài.