- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Tạp chí Reader's Digest
Tôi thích đọc Reader's Digest.
Tạp chí Reader's Digest
Tôi thích đọc Reader's Digest.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Tạp chí Reader's Digest
Tạp chí Reader's Digest
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.