- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều binh khiển tướng [thành ngữ]
Anh ấy điều binh khiển tướng, chuẩn bị đánh trận.
điều binh khiển tướng [thành ngữ]
Anh ấy điều binh khiển tướng, chuẩn bị đón nhận thử thách.
điều binh khiển tướng [thành ngữ]
Anh ấy điều binh khiển tướng, chuẩn bị đánh trận.
điều binh khiển tướng [thành ngữ]
Anh ấy điều binh khiển tướng, chuẩn bị đón nhận thử thách.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
điều binh khiển tướng [thành ngữ]
điều binh khiển tướng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.