- 言ngôn(lời nói)
- 炎viêm(lửa bùng cháy)
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
nghe nói đến hổ đã tái mặt; mặt biến sắc khi nhắc đến điều đáng sợ [thành ngữ]
Anh ấy vừa nghe thấy cái tên này đã tái mặt.
nghe nhắc đến hổ đã tái mặt; sợ xanh mặt khi nhắc đến chuyện cũ [thành ngữ]
Cứ nhắc đến thi cử là anh ấy lại sợ tái mặt.
nghe nói đến hổ đã tái mặt; mặt biến sắc khi nhắc đến điều đáng sợ [thành ngữ]
Anh ấy vừa nghe thấy cái tên này đã tái mặt.
nghe nhắc đến hổ đã tái mặt; sợ xanh mặt khi nhắc đến chuyện cũ [thành ngữ]
Cứ nhắc đến thi cử là anh ấy lại sợ tái mặt.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
nghe nói đến hổ đã tái mặt; mặt biến sắc khi nhắc đến điều đáng sợ [thành ngữ]
nghe nói đến hổ đã tái mặt; mặt biến sắc khi nhắc đến điều đáng sợ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.