- 莫mạc(không, hoang vắng)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
cúi chào khán giả (sau màn diễn); (bóng) kết thúc; hạ màn
Buổi biểu diễn kết thúc trong tiếng vỗ tay.
Tạ ơn.
cúi chào khán giả (sau màn diễn); tạ màn
Sau buổi biểu diễn, các diễn viên đã cúi chào khán giả.
cúi chào khán giả (sau màn diễn); (bóng) kết thúc; hạ màn
Buổi biểu diễn kết thúc trong tiếng vỗ tay.
Tạ ơn.
cúi chào khán giả (sau màn diễn); tạ màn
Sau buổi biểu diễn, các diễn viên đã cúi chào khán giả.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
cúi chào khán giả (sau màn diễn); (bóng) kết thúc; hạ màn
cúi chào khán giả (sau màn diễn); (bóng) kết thúc; hạ màn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.