- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
chết tiệt! (lóng) đ*t! tiếng chửi thề
Chết tiệt! Tôi quên mang chìa khóa rồi.
chết tiệt! (lóng) đ*t! tiếng chửi thề
Chết tiệt! Tôi quên mang chìa khóa rồi.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
chết tiệt! (lóng) đ*t! tiếng chửi thề
chết tiệt! (lóng) đ*t! tiếng chửi thề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.