- 言ngôn(lời nói)
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
phân tích phổ (vật lý)
Phân tích phổ là một công cụ quan trọng trong vật lý học.
phân tích phổ (vật lý)
Phân tích phổ là một công cụ quan trọng trong vật lý học.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân tích phổ (vật lý)
phân tích phổ (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.