- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
đứa con hư hỏng quay đầu hối cải; sự trở về của đứa con hoang đàng [thành ngữ]
Con hư trở về quý hơn vàng.
đứa con hư hỏng quay đầu hối cải; sự trở về của đứa con hoang đàng [thành ngữ]
Con hư trở về quý hơn vàng.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đứa con hư hỏng quay đầu hối cải; sự trở về của đứa con hoang đàng [thành ngữ]
đứa con hư hỏng quay đầu hối cải; sự trở về của đứa con hoang đàng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.