- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
thanh toán khi nhận hàng; COD
Chúng tôi hỗ trợ thanh toán khi nhận hàng.
thanh toán khi nhận hàng; COD
Chúng tôi hỗ trợ thanh toán khi nhận hàng.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
thanh toán khi nhận hàng; COD
thanh toán khi nhận hàng; COD
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.