- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
trung tâm thương mại
trung tâm thương mại
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
trung tâm thương mại
trung tâm thương mại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.