- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
xe đẩy mua sắm; xe đẩy siêu thị
Xin hãy đẩy xe đẩy mua sắm đến đây.
xe đẩy mua sắm; xe đẩy siêu thị
Xin hãy đẩy xe đẩy mua sắm đến đây.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe đẩy mua sắm; xe đẩy siêu thị
xe đẩy mua sắm; xe đẩy siêu thị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.