- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch
Chủ nghĩa bảo hộ thương mại có hại cho nền kinh tế.
chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch
Chủ nghĩa bảo hộ thương mại có hại cho nền kinh tế.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch
chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.