- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tốn nhiều thời gian và công sức
Việc này rất tốn công sức.
tốn công; mất công; (của một nhiệm vụ) đòi hỏi nhiều công sức
Công việc này rất tốn công sức.
khắt khe; hà khắc
Cái này rất tốn công.
tốn nhiều thời gian và công sức
Việc này rất tốn công sức.
tốn công; mất công; (của một nhiệm vụ) đòi hỏi nhiều công sức
Công việc này rất tốn công sức.
khắt khe; hà khắc
Cái này rất tốn công.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tốn nhiều thời gian và công sức
tốn nhiều thời gian và công sức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.