- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
lời thừa; nói dài dòng vô ích
Anh ấy luôn nói dài dòng.
lời thừa; nói thừa; tốn hơi
Đừng phí lời nữa, làm nhanh lên!
lời thừa; nói dài dòng vô ích
Anh ấy luôn nói dài dòng.
lời thừa; nói thừa; tốn hơi
Đừng phí lời nữa, làm nhanh lên!
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời thừa; nói dài dòng vô ích
lời thừa; nói dài dòng vô ích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.