- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
tự làm trò cười; để người ta cười chê
Tôi sợ làm trò cười cho thiên hạ.
tự làm trò cười cho thiên hạ; bị người có học thức chê cười [thành ngữ]
Hành vi của anh ấy khiến mọi người chê cười.
tự làm trò cười; để người ta cười chê
Tôi sợ làm trò cười cho thiên hạ.
tự làm trò cười cho thiên hạ; bị người có học thức chê cười [thành ngữ]
Hành vi của anh ấy khiến mọi người chê cười.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
tự làm trò cười; để người ta cười chê
tự làm trò cười; để người ta cười chê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.