- 尚thượng(còn, hơn, tôn trọng)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
vui lòng đẹp mắt; thích lòng vừa mắt [thành ngữ]
Phong cảnh ở đây thật sự rất đẹp mắt.
lời nói dễ nghe; lời khéo léo
Cảnh đẹp của công viên này thật là mãn nhãn.
dễ mến; được lòng người; đáng yêu
vui lòng đẹp mắt; thích lòng vừa mắt [thành ngữ]
Phong cảnh ở đây thật sự rất đẹp mắt.
lời nói dễ nghe; lời khéo léo
Cảnh đẹp của công viên này thật là mãn nhãn.
dễ mến; được lòng người; đáng yêu
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
vui lòng đẹp mắt; thích lòng vừa mắt [thành ngữ]
vui lòng đẹp mắt; thích lòng vừa mắt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bức tranh này thật sự khiến người ta thích thú.
Bức tranh này thật sự khiến người ta thích thú.