- 足túc(chân, bàn chân)
- 失thất(mất, tuột khỏi)
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
làm vỡ kính (bất ngờ đến sửng sốt); gây sốc hoàn toàn [thành ngữ]
Tin tức này khiến tôi kinh ngạc.
làm vỡ kính (bất ngờ đến sửng sốt); gây sốc hoàn toàn [thành ngữ]
Tin tức này khiến tôi kinh ngạc.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
làm vỡ kính (bất ngờ đến sửng sốt); gây sốc hoàn toàn [thành ngữ]
làm vỡ kính (bất ngờ đến sửng sốt); gây sốc hoàn toàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.