- 足túc(bàn chân)
- 艮cấn(cứng, dừng lại)
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
đi theo; noi theo; phục tùng
中在后面跟着;听从zài hòumiàn gēnzhe; tīng cóng
Xin bạn hãy đi theo tôi.
Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.
đi theo; noi theo; phục tùng
中在后面跟着;听从zài hòumiàn gēnzhe; tīng cóng
Xin bạn hãy đi theo tôi.
Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
đi theo; noi theo; phục tùng
đi theo; noi theo; phục tùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.