- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
đi đầu; dẫn đầu; làm gương
Anh ấy luôn dẫn đầu làm việc.
đi đầu; dẫn đầu; làm gương
Anh ấy luôn dẫn đầu làm việc.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đi đầu; dẫn đầu; làm gương
đi đầu; dẫn đầu; làm gương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.