- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó minh oan) [thành ngữ]
dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (không thể minh oan dù cố giải thích) [thành ngữ]
Dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó giải, khó minh oan) [thành ngữ]
Dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó giải, khó minh oan) [thành ngữ]
dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó minh oan) [thành ngữ]
dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (không thể minh oan dù cố giải thích) [thành ngữ]
Dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó giải, khó minh oan) [thành ngữ]
Dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó giải, khó minh oan) [thành ngữ]
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó minh oan) [thành ngữ]
dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó minh oan) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.