- 亠đầu(nắp, mái che)
- 八bát(tám, chia đôi)
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
mang thai; có thai [thành ngữ]
Cô ấy đang mang thai, đi lại bất tiện.
mang thai; có thai [thành ngữ]
Cô ấy đang mang thai, đi lại bất tiện.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
mang thai; có thai [thành ngữ]
mang thai; có thai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.