- 身thân(thân thể)
- 朵đóa(bông hoa, cụm)
躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.