- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
quả anh đào ngọt; cherry
Tôi thích ăn quả cherry.
quả anh đào ngọt; cherry
Tôi thích ăn quả cherry.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
quả anh đào ngọt; cherry
quả anh đào ngọt; cherry
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.