- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
biển số xe
中汽车前后的金属牌子,上面写着车的号码qìchē qiánhòu de jīnshǔ páizi, shàngmiàn xiězhe chē de hàomǎ
Xin hãy xuất trình biển số xe của bạn.
biển số xe
中汽车前后的金属牌子,上面写着车的号码qìchē qiánhòu de jīnshǔ páizi, shàngmiàn xiězhe chē de hàomǎ
Xin hãy xuất trình biển số xe của bạn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
biển số xe
biển số xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.