- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
cơ quan quản lý phương tiện giao thông; phòng đăng ký xe cơ giới
Văn phòng quản lý xe cách nhà tôi rất gần.
cơ quan quản lý phương tiện giao thông; phòng đăng ký xe cơ giới
Văn phòng quản lý xe cách nhà tôi rất gần.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
cơ quan quản lý phương tiện giao thông; phòng đăng ký xe cơ giới
cơ quan quản lý phương tiện giao thông; phòng đăng ký xe cơ giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.