- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
lốp xe; săm xe
Lốp xe của tôi hết hơi rồi.
lốp xe; săm xe
Lốp xe của tôi hết hơi rồi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
lốp xe; săm xe
lốp xe; săm xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.