- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
lối đi cho xe; đường dành cho phương tiện giao thông
Xin đừng chiếm dụng lối đi dành cho xe cộ.
lối đi cho xe; đường dành cho phương tiện giao thông
Xin đừng chiếm dụng lối đi dành cho xe cộ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
lối đi cho xe; đường dành cho phương tiện giao thông
lối đi cho xe; đường dành cho phương tiện giao thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.