- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
bánh xe (bánh nướng nhân đậu đỏ hoặc các nhân khác, hình tròn như bánh xe)
Tôi thích ăn bánh xe.
bánh xe (bánh nướng nhân đậu đỏ hoặc các nhân khác, hình tròn như bánh xe)
Tôi thích ăn bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
bánh xe (bánh nướng nhân đậu đỏ hoặc các nhân khác, hình tròn như bánh xe)
bánh xe (bánh nướng nhân đậu đỏ hoặc các nhân khác, hình tròn như bánh xe)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.