- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
nhiều vô kể; đầy xe đầy thùng (chỉ số lượng rất nhiều) [thành ngữ]
Loại nhân tài này nhiều vô kể.
nhiều vô số kể; nhiều như cát sông Hằng [thành ngữ]
vô số kể; không đếm xuể
Những nhân tài như vậy nhiều vô kể.
nhiều vô kể; đầy xe đầy thùng (chỉ số lượng rất nhiều) [thành ngữ]
Loại nhân tài này nhiều vô kể.
nhiều vô số kể; nhiều như cát sông Hằng [thành ngữ]
vô số kể; không đếm xuể
Những nhân tài như vậy nhiều vô kể.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
nhiều vô kể; đầy xe đầy thùng (chỉ số lượng rất nhiều) [thành ngữ]
nhiều vô kể; đầy xe đầy thùng (chỉ số lượng rất nhiều) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.