- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Thành phố Chelyabinsk (nằm ở sườn đông dãy Ural, trên tuyến đường sắt xuyên Siberia)
Chelyabinsk là một thành phố công nghiệp.
Thành phố Chelyabinsk (nằm ở sườn đông dãy Ural, trên tuyến đường sắt xuyên Siberia)
Chelyabinsk là một thành phố công nghiệp.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Thành phố Chelyabinsk (nằm ở sườn đông dãy Ural, trên tuyến đường sắt xuyên Siberia)
Thành phố Chelyabinsk (nằm ở sườn đông dãy Ural, trên tuyến đường sắt xuyên Siberia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.