- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển hồ sơ; chuyển đơn vị công tác
Anh ấy chuyển công tác sang bộ phận mới.
chuyển hồ sơ; chuyển đơn vị công tác
Anh ấy chuyển công tác sang bộ phận mới.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
chuyển hồ sơ; chuyển đơn vị công tác
chuyển hồ sơ; chuyển đơn vị công tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.