- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển buồn thành vui [thành ngữ]
Anh ấy chuyển buồn thành vui, bắt đầu cuộc sống mới.
chuyển buồn thành vui [thành ngữ]
Anh ấy chuyển buồn thành vui, bắt đầu cuộc sống mới.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
chuyển buồn thành vui [thành ngữ]
chuyển buồn thành vui [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.