- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
di dời và tái định cư; chuyển di an trí
Chính phủ sẽ di dời và bố trí lại những người bị ảnh hưởng bởi thiên tai.
sơ tán; di dời
Họ được sơ tán đến nơi an toàn.
di dời và tái định cư; chuyển di an trí
Chính phủ sẽ di dời và bố trí lại những người bị ảnh hưởng bởi thiên tai.
sơ tán; di dời
Họ được sơ tán đến nơi an toàn.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
di dời và tái định cư; chuyển di an trí
di dời và tái định cư; chuyển di an trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.