- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
vừa dùng mềm vừa dùng cứng; vừa dỗ vừa đe [thành ngữ]
Anh ấy vừa mềm vừa rắn, cuối cùng đã thuyết phục được cô ấy.
vừa dỗ vừa ép; dùng cả mềm lẫn cứng [thành ngữ]
vừa dỗ ngọt vừa ép buộc; mềm nắn rắn buông [thành ngữ]
Anh ấy vừa mềm vừa rắn, cuối cùng đã thuyết phục được cô ấy.
vừa dùng mềm vừa dùng cứng; vừa dỗ vừa đe [thành ngữ]
Anh ấy vừa mềm vừa rắn, cuối cùng đã thuyết phục được cô ấy.
vừa dỗ vừa ép; dùng cả mềm lẫn cứng [thành ngữ]
vừa dỗ ngọt vừa ép buộc; mềm nắn rắn buông [thành ngữ]
Anh ấy vừa mềm vừa rắn, cuối cùng đã thuyết phục được cô ấy.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
vừa dùng mềm vừa dùng cứng; vừa dỗ vừa đe [thành ngữ]
vừa dùng mềm vừa dùng cứng; vừa dỗ vừa đe [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.