- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
động vật chân mềm; mực (bạch tuộc, mực ống, mực nang)
Động vật thân mềm sống ở biển.
động vật chân mềm; mực (bạch tuộc, mực ống, mực nang)
Động vật thân mềm sống ở biển.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
động vật chân mềm; mực (bạch tuộc, mực ống, mực nang)
động vật chân mềm; mực (bạch tuộc, mực ống, mực nang)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.