- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
đàn ông ăn bám; trai ăn bám vợ/bạn gái
Anh ta là một kẻ ăn bám.
đàn ông ăn bám; trai ăn bám vợ/bạn gái
Anh ta là một kẻ ăn bám.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
đàn ông ăn bám; trai ăn bám vợ/bạn gái
đàn ông ăn bám; trai ăn bám vợ/bạn gái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.