- 車xa(xe)
- 車xa(xe (nhân thêm))
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
máy bay ném bom; oanh tạc cơ
中用来投下炸弹的军事飞机yòngláile tóuxià zhàdàn de jūnshì fēijī
máy bay ném bom; oanh tạc cơ
中用来投下炸弹的军事飞机yòngláile tóuxià zhàdàn de jūnshì fēijī
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
máy bay ném bom; oanh tạc cơ
máy bay ném bom; oanh tạc cơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.