- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
giai thoại; chuyện kể lưu truyền (về nhân vật lịch sử)
Anh ấy thích nghe những giai thoại.
giai thoại thất truyền; chuyện kể không chính thức [thành ngữ]
Anh ấy thích nghe những câu chuyện thất lạc.
giai thoại; chuyện kể lưu truyền (về nhân vật lịch sử)
Anh ấy thích nghe những giai thoại.
giai thoại thất truyền; chuyện kể không chính thức [thành ngữ]
Anh ấy thích nghe những câu chuyện thất lạc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
giai thoại; chuyện kể lưu truyền (về nhân vật lịch sử)
giai thoại; chuyện kể lưu truyền (về nhân vật lịch sử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.