- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
nhẹ; không đáng kể; nhỏ
中很小、不严重的程度hěn xiǎo、bù yánzhòng de chéngdù
Đây chỉ là một vấn đề nhỏ.
nhẹ; nhỏ nhặt; không đáng kể
中程度不大;不严重chéngdù búdà; búyánzhòng
Anh ấy bị thương nhẹ.
nhẹ; không đáng kể; nhỏ
中很小、不严重的程度hěn xiǎo、bù yánzhòng de chéngdù
Đây chỉ là một vấn đề nhỏ.
nhẹ; nhỏ nhặt; không đáng kể
中程度不大;不严重chéngdù búdà; búyánzhòng
Anh ấy bị thương nhẹ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
nhẹ; không đáng kể; nhỏ
nhẹ; không đáng kể; nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mỏng; nhạt; ít
中不很严重;程度不深bú hěn yánzhòng;chéngdù bú shēn
mỏng; nhạt; khinh thường
中程度不深;不严重chéngdù búshēn;búyánzhòng
mỏng; nhạt; ít
中不很严重;程度不深bú hěn yánzhòng;chéngdù bú shēn
mỏng; nhạt; khinh thường
中程度不深;不严重chéngdù búshēn;búyánzhòng