- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
được ghi vào sử sách; đi vào lịch sử
Tên của anh ấy sẽ được ghi vào sử sách.
được ghi vào sử sách; đi vào lịch sử
Tên của anh ấy sẽ được ghi vào sử sách.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
được ghi vào sử sách; đi vào lịch sử
được ghi vào sử sách; đi vào lịch sử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.