- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
tải trọng; sức tải
Tải trọng của chiếc xe tải này là bao nhiêu?
sức chở; tải trọng (của phương tiện)
tải trọng; sức tải
Tải trọng của chiếc xe tải này là bao nhiêu?
sức chở; tải trọng (của phương tiện)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
tải trọng; sức tải
tải trọng; sức tải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.