- 車xa(xe)
- 交giao(giao nhau, so sánh)
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
bãi tập luyện quân sự; giảo trường
Họ đang huấn luyện trên thao trường.
bãi tập luyện quân sự; giảo trường
Họ đang huấn luyện trên thao trường.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
bãi tập luyện quân sự; giảo trường
bãi tập luyện quân sự; giảo trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.