- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
tốc độ liều bức xạ; suất liều bức xạ
Vui lòng đo tốc độ liều bức xạ.
tốc độ liều bức xạ; suất liều bức xạ
Vui lòng đo tốc độ liều bức xạ.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tốc độ liều bức xạ; suất liều bức xạ
tốc độ liều bức xạ; suất liều bức xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.