- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
trường bức xạ
Trường bức xạ có hại cho cơ thể con người.
trường bức xạ
Trường bức xạ có hại cho cơ thể con người.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
trường bức xạ
trường bức xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.