- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
không chịu thua; không thể chấp nhận thất bại
Anh ấy là một người không chịu thua.
không chịu thua; không chấp nhận thất bại; thua không được
Anh ấy là một người không biết thua.
không chịu được thua; không chấp nhận thất bại
không chịu thua; không thể chấp nhận thất bại
Anh ấy là một người không chịu thua.
không chịu thua; không chấp nhận thất bại; thua không được
Anh ấy là một người không biết thua.
không chịu được thua; không chấp nhận thất bại
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
không chịu thua; không thể chấp nhận thất bại
không chịu thua; không thể chấp nhận thất bại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người không thể thua.
Anh ấy là một người không thể thua.