- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
bánh dacquoise (loại bánh ngọt Pháp làm từ lớp meringue hạnh nhân và kem)
Tôi thích ăn dacquoise.
bánh dacquoise (loại bánh ngọt Pháp làm từ lớp meringue hạnh nhân và kem)
Tôi thích ăn dacquoise.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
bánh dacquoise (loại bánh ngọt Pháp làm từ lớp meringue hạnh nhân và kem)
bánh dacquoise (loại bánh ngọt Pháp làm từ lớp meringue hạnh nhân và kem)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.