- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
đạt được thỏa thuận; ký kết hiệp nghị
Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.
đạt được thỏa thuận; ký kết hiệp nghị
Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
đạt được thỏa thuận; ký kết hiệp nghị
đạt được thỏa thuận; ký kết hiệp nghị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.