- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
thị thực quá cảnh
Tôi cần một thị thực quá cảnh.
thị thực quá cảnh
Tôi cần một thị thực quá cảnh.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
thị thực quá cảnh
thị thực quá cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.