- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn
Anh ấy bị phản ứng dị ứng với phấn hoa.
phản ứng quá mẫn; phản ứng dị ứng
Anh ấy bị phản ứng dị ứng.
có tính dị ứng; dị ứng nguyên
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn
Anh ấy bị phản ứng dị ứng với phấn hoa.
phản ứng quá mẫn; phản ứng dị ứng
Anh ấy bị phản ứng dị ứng.
có tính dị ứng; dị ứng nguyên
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy bị phản ứng quá mẫn.
Anh ấy bị phản ứng quá mẫn.